Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “torch”

196 câu thật có từ torch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: torch nghĩa là ngọn đuốc. torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ torch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The hall was lighted by an innumerable number of torches.

    Từ trong câu: torch, hall, light, number

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And that is why there is no city in Italy more fitted to be illumined by the torch of the Middle Ages than Siena.

    Từ trong câu: torch, city, fit, middle, age

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He who holds up a torch to (lighten) mankind is always honored by me.--Rahula-sutta.

    Từ trong câu: always, torch, mankind, honor, lighten, hold, up

    Ernest M., 1859-1904 [Compiler] Bowden, The Essence of Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #18223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Light was furnished by lightwood torches and sometimes by the homemade tallow candles.

    Từ trong câu: homemade, light, furnish, torch, sometimes, candle

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the body is transferred to the pyre, and the torch is applied by one of the family, the others sitting solemnly around in a circle.

    Từ trong câu: pyre, body, transfer, torch, apply, family, other, sit

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • What a strange name for an economic league, especially in Mexico, where economics have for some years been taught by the torch, bomb, dagger!

    Từ trong câu: economics, strange, name, economic, league, especially, year, teach

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng torch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
torch bearers336 lần
flaming torch229 lần
lighted torch471 lần
blazing torch216 lần
flaring torch117 lần
pine torch235 lần
torch bearer155 lần
torch flared68 lần
electric torch179 lần
glare of torch98 lần
burning torch195 lần
dyno torch45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ torch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torch trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ torch hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ torch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torch: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.