Câu tiếng Anh có từ “torch”
157 câu thật có từ torch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: torch nghĩa là ngọn đuốc. torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ torch
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You know what four torches means by now, so create a platform and start riding along the track.
Từ trong câu: torch, know, four, mean, now, create, platform, start
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Turtle Rock», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427694 (bản sửa đổi 3857237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The smell of the burning torch often gave timely warning to thieves to make off.
Từ trong câu: timely, torch, smell, burn, often, give, warn, thief
Arthur Griffiths, Oriental Prisons Prisons and Crime in India, the Andaman Islands, Burmah, China, Japan, Egypt, Turkey. Nguồn: Project Gutenberg #54188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But still, there was always a chance, and he never walked down these dark steps behind the electric torch without feeling a mounting excitement.
Từ trong câu: always, mount, torch, electric, excitement, chance, behind, still
J. B. Priestley, Angel Pavement. Nguồn: Project Gutenberg #78329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mother of the bride, slaves and other women followed the chariot with torches, meaning that the marriage will last.
Từ trong câu: chariot, mother, bride, slave, woman, follow, torch, mean
«Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng torch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ torch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torch trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ torch hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ torch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torch: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.