Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “torch”

196 câu thật có từ torch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: torch nghĩa là ngọn đuốc. torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ torch

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The torch has become the symbol of peaceful protest for justice at all levels of life.

    Từ trong câu: torch, become, symbol, peaceful, protest, justice, level, life

    «Meira Paibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871275 (bản sửa đổi 10939457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You've got the pistol--let me take the torch and go first.

    Từ trong câu: torch, get, let, take, go, first

    Andrew H. Walpole, The Black Star: A School Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #67534. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Russia has set a burning torch to the house of peace.

    Từ trong câu: torch, set, burn, house, peace

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From torches to lightbulbs, artificial light has helped illuminate the world.

    Từ trong câu: torch, artificial, light, help, illuminate, world

    «Lentis/Light pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421867 (bản sửa đổi 3796876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once the torch has been lit, the door will become unlocked.

    Từ trong câu: torch, once, light, door, become, unlock

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Inside the Deku Tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432802 (bản sửa đổi 4457482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The knot was cut, as we have seen, by the torch and by gunpowder.

    Từ trong câu: knot, torch, cut, see

    Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it does not unlock, a torch has died out.

    Từ trong câu: unlock, torch, die, out

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432793 (bản sửa đổi 3920755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A plasma arc torch (has been) developed for fabricating ultrahard materials and coatings by mass production methods.

    Từ trong câu: fabricate, arc, torch, develop, material, coat, mass, production

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng torch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
torch bearers336 lần
flaming torch229 lần
lighted torch471 lần
blazing torch216 lần
flaring torch117 lần
pine torch235 lần
torch bearer155 lần
torch flared68 lần
electric torch179 lần
glare of torch98 lần
burning torch195 lần
dyno torch45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ torch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torch trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ torch hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ torch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torch: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.