Câu tiếng Anh có từ “torch”
157 câu thật có từ torch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: torch nghĩa là ngọn đuốc. torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ torch
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Look around for a switch not far from the torch, and step on it.
Từ trong câu: torch, look, around, switch, far, step
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Inside the Deku Tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432829 (bản sửa đổi 3908888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Burning with a torch not only destroys the caterpillars but injures the trees.
Từ trong câu: torch, burn, destroy, injure, tree
Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is having trouble reading because his torch isn't lit.
Từ trong câu: torch, trouble, read, because, light
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Woods of Winter and Snake's Remains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434096 (bản sửa đổi 4645246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If it does not unlock, a torch has died out.
Từ trong câu: unlock, torch, die, out
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432793 (bản sửa đổi 3920755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But he had lighted a torch which was not to be extinguished, till it had blazed over Scotland, and kindled his own funeral pyre.
Từ trong câu: pyre, light, torch, till, blaze, funeral
Henry Glassford Bell, Life of Mary Queen of Scots, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But still, there was always a chance, and he never walked down these dark steps behind the electric torch without feeling a mounting excitement.
Từ trong câu: always, mount, torch, electric, excitement, chance, behind, still
J. B. Priestley, Angel Pavement. Nguồn: Project Gutenberg #78329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She studied the situation painstakingly by means of the torch, making sure that nowhere a projection of the stone escaped her observation.
Từ trong câu: painstakingly, study, situation, mean, torch, make, sure, nowhere
Marvin Dana, The Lake Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #59790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those two youthful figures leaning their brows each on his inverted torch--standing sentinels by that closed door--are they not inexpressibly graceful?
Từ trong câu: invert, youthful, figure, lean, torch, stand, close, door
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng torch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ torch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torch trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ torch hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ torch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torch: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.