Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “torch”

196 câu thật có từ torch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: torch nghĩa là ngọn đuốc. torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ torch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I took a torch, and determined to trace them as far as I could.

    Từ trong câu: torch, take, determine, trace, far

    Rollo Gillespie Burslem, A Peep into Toorkisthan. Nguồn: Project Gutenberg #11902. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The torch can only be turned on 'used' when it is powered.

    Từ trong câu: torch, turn, use, power

    «A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2019», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401571 (bản sửa đổi 4630451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That genius of Death, reclining underneath the pontiff, with his torch reversed--what could be more expressive, more tender, more melancholy!

    Từ trong câu: torch, expressive, underneath, genius, melancholy, reverse, tender, death

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the dim torch light I saw that he was a red Martian and I could scarcely await the departure of his guards to address him.

    Từ trong câu: dim, departure, torch, light, saw, red, scarcely, await

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A large bookcase showing torch ornamentations contains rare books that cannot be duplicated.

    Từ trong câu: bookcase, large, show, torch, contain, rare, book, can

    Mary Harrod Northend, Historic Homes of New England. Nguồn: Project Gutenberg #34873. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then will it be seen that men commit murder, perpetrate rape, and apply the torch because they cannot help it.

    Từ trong câu: rape, see, man, commit, murder, apply, torch, because

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng torch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
torch bearers336 lần
flaming torch229 lần
lighted torch471 lần
blazing torch216 lần
flaring torch117 lần
pine torch235 lần
torch bearer155 lần
torch flared68 lần
electric torch179 lần
glare of torch98 lần
burning torch195 lần
dyno torch45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ torch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torch trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ torch hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ torch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torch: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.