E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “torch”

157 câu thật có từ torch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: torch nghĩa là ngọn đuốc. torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She then gets up and carries a torch across the sky from east to west, creating daylight.

    Từ trong câu: torch, get, up, carry, across, sky, east, west

    «Australian Aboriginal astronomy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357722 (bản sửa đổi 8693358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "We want to go half-right from here," I continued, lighting up my torch for four or five seconds.

    Từ trong câu: lighting, torch, want, go, half, right, continue, light

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng torch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • torch bearers336 lần
  • flaming torch229 lần
  • lighted torch471 lần
  • blazing torch216 lần
  • flaring torch117 lần
  • pine torch235 lần
  • torch bearer155 lần
  • torch flared68 lần
  • electric torch179 lần
  • glare of torch98 lần
  • burning torch195 lần
  • dyno torch45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ torch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torch trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ torch hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ torch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torch: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.