Câu tiếng Anh có từ “this”
290 câu thật có từ this hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: this nghĩa là này, đây, điều này (từ hạn định và đại từ chỉ định cho người hoặc vật ở gần). this là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determiner and pronoun used to identify a specific person, thing, or idea close at hand or just mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ this
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Some must go off; and yet, by these I see, So great a day as this is cheaply bought.
Từ trong câu: so, this, day, go, is, must, be, these
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am a king, lady, though no holy oil nor jewelled crown has touched this head; and such I must prove myself."
Từ trong câu: though, this, head, nor, no, holy, am, must
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wendy insisted on their doing this, and it had to be a real rest even though the meal was make-believe.
Từ trong câu: insist, though, this, even, on, doing, rest, meal
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There’s one comfort, the baby is well and happy, and does not have to occupy this nursery with the horrid wallpaper.
Từ trong câu: well, does, this, occupy, baby, comfort, happy, nursery
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We must really have another talk over this Swiss journey; do you still adhere to your decision, even though Clara is decidedly improving in health?"
Từ trong câu: over, though, this, your, is, health, another, have
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This morning when I left the asylum I felt so ashamed because I had to wear this horrid old wincey dress.
Từ trong câu: so, the, feel, this, because, left, wear, to
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This took him some time; for he would then have to be carried over the river in some way.
Từ trong câu: time, river, over, carry, this, him, would, way
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This has ever since been considered a haunted stream, and fearful are the feelings of the schoolboy who has to pass it alone after dark.
Từ trong câu: who, has, feel, after, ever, this, since, been
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You must not suppose that all this time, while you were so very busy, others were entirely idle.
Từ trong câu: so, time, suppose, must, not, busy, this, very
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Now, this must be very bad for you,” said he, suddenly rousing from a little reverie, “to be coming and finding us here.
Từ trong câu: bad, find, must, now, finding, we, this, suddenly
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng this
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ this
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ this trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ this hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ this xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ this gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ this?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ this: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (59 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.