Câu tiếng Anh có từ “this”
286 câu thật có từ this hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: this nghĩa là này, đây, điều này (từ hạn định và đại từ chỉ định cho người hoặc vật ở gần). this là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determiner and pronoun used to identify a specific person, thing, or idea close at hand or just mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ this
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“That’s true; but is this little woman, then, to escape his Eminence?”
Từ trong câu: eminence, but, little, woman, this, true, he, escape
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If we put these three ammunition cases under the branch, I will soon hoist you on to it."
Từ trong câu: will, soon, three, under, this, these, case, on
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng this
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ this
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ this trong kho câu?
- Kho câu có 286 câu có từ this hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ this xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ this gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ this?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ this: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (58 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.