Câu tiếng Anh có từ “this”
70 câu thật có từ this hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: this nghĩa là này, đây, điều này (từ hạn định và đại từ chỉ định cho người hoặc vật ở gần). this là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determiner and pronoun used to identify a specific person, thing, or idea close at hand or just mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ this
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Now there was naught much to be surprised at in this, for it was what we had expected for many a long day.
Từ trong câu: this, now, much, surprise, expect, many, long, day
J. S., 1863-1935 [Editor] Fletcher, Mistress Spitfire A Plain Account of Certain Episodes in the History of Richard Coope, Gent., and of His Cousin, Mistress Alison French, at the Time of the Revolution, 1642-1644. Nguồn: Project Gutenberg #48815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During this time the sheep had been brought in for the winter, and there was no more herding to be done that year.
Từ trong câu: this, time, sheep, bring, winter, year
Lydia L. Rouse, Honest Wullie; and Effie Patterson's Story. Nguồn: Project Gutenberg #49671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is in front of this continent, an island, of which the poet means to speak in the lines before cited.
Từ trong câu: poet, which, before, this, front, line, means, cite
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is room for fifty of these inmates, and for at least three hundred more day-scholars.
Từ trong câu: three, at, fifty, day, more, room, this, these
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is this explanation, however, that the world was new and had not got fairly into working order.
Từ trong câu: however, was, not, fairly, new, order, this, get
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng this
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ this
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ this trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ this hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ this xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ this gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ this?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ this: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.