E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “this”

70 câu thật có từ this hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: this nghĩa là này, đây, điều này (từ hạn định và đại từ chỉ định cho người hoặc vật ở gần). this là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determiner and pronoun used to identify a specific person, thing, or idea close at hand or just mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ this

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This church contains some very fine pictures, for the most part by Veronese masters.

    Từ trong câu: the, this, master, very, fine, church, most, picture

    Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is certain that they nowhere form a complete register of these occurrences, and that for the most part they are very defective.

    Từ trong câu: certain, form, this, occurrence, complete, these, most, they

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One notices first in this picture the least important things--the supper before the company, the roast chicken before Christ.

    Từ trong câu: first, chicken, one, before, this, roast, notice, company

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This Vico walk was one of the loveliest we enjoyed in the island.

    Từ trong câu: was, lovely, walk, in, one, we, this, enjoy

    Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng this

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
this time139.232 lần
this morning56.406 lần
this way47.426 lần
for this96.736 lần
this moment41.254 lần
like this37.834 lần
after this36.134 lần
this man37.016 lần
with this69.723 lần
this day32.237 lần
this world29.011 lần
this place27.148 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ this

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ this trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ this hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ this xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ this gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ this?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ this: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.