Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thirsty”

169 câu thật có từ thirsty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thirsty nghĩa là khát nước. thirsty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: needing moisture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thirsty

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng thirsty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blood thirsty718 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirsty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirsty trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ thirsty hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thirsty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirsty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirsty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirsty: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.