Câu tiếng Anh có từ “thirsty”
169 câu thật có từ thirsty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirsty nghĩa là khát nước. thirsty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: needing moisture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirsty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Water-thirsty regions may build aqueducts, large canals or pathways to import water from other locations.
Từ trong câu: thirsty, water, region, build, large, canal, pathway, import
«High School Earth Science/Problems with Water Distribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243617 (bản sửa đổi 3698045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Mr. Heathcliff will have a long walk, wherever he may lodge to-night; and I’m thirsty.”
Từ trong câu: thirsty, wherever, lodge, mr, long, walk, night
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And might a man be thirsty, and yet unwilling to drink?
Từ trong câu: thirsty, unwilling, man, drink
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now the thirsty soul may feel two distinct impulses; the animal one saying ‘Drink;’ the rational one, which says ‘Do not drink.’
Từ trong câu: impulse, rational, thirsty, distinct, now, soul, feel, animal
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thirsty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blood thirsty | 718 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirsty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirsty trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ thirsty hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirsty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirsty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirsty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirsty: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.