Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thirsty”

171 câu thật có từ thirsty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thirsty nghĩa là khát nước. thirsty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: needing moisture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thirsty

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "You will be glad of some tea after your long journey; you must be thirsty."

    Từ trong câu: thirsty, glad, tea, long, journey

    Baillie, Mrs. Reynolds, The Tree of Knowledge: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39366. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then hungry and thirsty they had to pass the night.

    Từ trong câu: thirsty, hungry, pass, night

    David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These torpid people must have a secret well of satisfaction from which they dip refreshing draughts in thirsty moments.

    Từ trong câu: thirsty, people, secret, well, satisfaction, dip, refresh, draft

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Madame is thirsty," she said, as soon as she could catch sufficient breath: "it must be so hot in there."

    Từ trong câu: thirsty, madame, soon, catch, sufficient, breath, hot

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is thirsty, and he must drink; one must think of oneself in this world.

    Từ trong câu: oneself, thirsty, drink, think, world

    John Leighton, Paris under the Commune The Seventy-Three Days of the Second Siege; with Numerous Illustrations, Sketches Taken on the Spot, and Portraits (from the Original Photographs). Nguồn: Project Gutenberg #10861. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thirsty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blood thirsty718 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirsty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirsty trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ thirsty hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thirsty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirsty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirsty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirsty: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.