Câu tiếng Anh có từ “thirsty”
171 câu thật có từ thirsty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirsty nghĩa là khát nước. thirsty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: needing moisture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirsty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If you’ve got some thirstier plants in the mix, place them nearest to a water source.
Từ trong câu: thirsty, get, plant, mix, place, near, water, source
«Horticulture/Container Gardening/Flowers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448714 (bản sửa đổi 4097879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Experience many an ambitious man has found to be as an empty goblet to his thirsty lips.
Từ trong câu: thirsty, ambitious, experience, many, man, find, empty, lip
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He come with us, and ask many men who are rough and hot; these be better fellows too when they have been no more thirsty.
Từ trong câu: thirsty, come, ask, many, man, rough, hot, better
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These are very deep and sometimes provide a thirsty traveler with a draught of clear water that has lingered from the last shower.
Từ trong câu: shower, thirsty, linger, draught, deep, sometimes, provide, traveler
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lemonade seller has pitched his tent in the sunniest corner of the Piazza delle Fontane Amorose, and calls aloud to thirsty thousands as they pass, "Fres-ca, fres-ca."
Từ trong câu: lemonade, seller, pitch, tent, sunny, corner, call, aloud
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thirsty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blood thirsty | 718 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirsty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirsty trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ thirsty hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirsty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirsty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirsty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirsty: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.