Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thirsty”

169 câu thật có từ thirsty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thirsty nghĩa là khát nước. thirsty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: needing moisture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thirsty

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Men should not start from camp thirsty, but should drink all the water they want immediately after breakfast.

    Từ trong câu: thirsty, man, start, camp, drink, water, want, immediately

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should drink water whenever you are thirsty.

    Từ trong câu: thirsty, drink, water, whenever

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60015 (bản sửa đổi 4657572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “It’s very natural that he should be thirsty.

    Từ trong câu: thirsty, natural

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of their number, a little more thirsty than the rest, insisted that before going back to ring they should have another pitcher of ale.

    Từ trong câu: thirsty, number, little, rest, insist, go, back, ring

    William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it should rain the butterflies will only seek their shelter, the cicalas will be still, and the pores of the thirsty earth will open.

    Từ trong câu: thirsty, rain, butterfly, seek, shelter, still, earth, open

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many people talked of hiding themselves in the salt mines—and meat would have kept capitally down there, only perhaps we should have been thirsty.

    Từ trong câu: salt, keep, thirsty, hide, themselves, perhaps, meat, mine

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thirsty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blood thirsty718 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirsty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirsty trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ thirsty hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thirsty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirsty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirsty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirsty: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.