Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thigh”

155 câu thật có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thigh nghĩa là đùi. thigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg between the hip and the knee. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thigh

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Painful crisis involves flank, back and thigh pains that can be relieved by treatment.

    Từ trong câu: thigh, painful, crisis, involve, back, pain, relieve, treatment

    «Sickle cell disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105106 (bản sửa đổi 10941034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could not walk and could hardly flex thighs on pelvis or legs on thighs.

    Từ trong câu: thigh, walk, hardly, leg

    Elmer Ernest Southard, Shell-shock and other neuropsychiatric problems. Nguồn: Project Gutenberg #52105. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could scarcely conceal my excitement when I touched his knee or thigh.

    Từ trong câu: thigh, scarcely, conceal, excitement, touch, knee

    R. von Krafft-Ebing, Psychopathia sexualis: With especial reference to contrary sexual instinct A medico-legal study. Nguồn: Project Gutenberg #64931. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When it's cold, they can cover their thighs with their wings.

    Từ trong câu: thigh, cold, cover, wing

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Birds - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152133 (bản sửa đổi 3823213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Careful examination convinced me that the case was one of malignant cancer of the thigh bone, and that nothing could be done but amputation.

    Từ trong câu: thigh, cancer, careful, examination, convince, case, bone, nothing

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the instant a Danish warrior charged the prostrate monarch, and, before a hand could be raised in his defence, wounded him in the thigh.

    Từ trong câu: thigh, prostrate, instant, warrior, charge, hand, raise, defence

    Edward Lamplough, Yorkshire Battles. Nguồn: Project Gutenberg #44852. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still, as I say, it was a boy’s game, and I thought I could hold my own at it against an elderly seaman with a wounded thigh.

    Từ trong câu: thigh, game, elderly, still, think, hold, wound

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her comrade watched her; there weren’t many girls who could show a line like that from the toe to the thigh, from the shoulder to the tip of the outstretched hand.

    Từ trong câu: thigh, watch, many, girl, show, line, like, toe

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The patient can also experience pain and ache in the thighs and the buttocks.

    Từ trong câu: ache, thigh, patient, experience, pain

    «Exercise as it relates to Disease/The Effect of Exercise Training on Patients With Peripheral Arterial Disease (PAD)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389267 (bản sửa đổi 3645775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can also but rarely, drain in the vein of the semimembranosus (thigh muscle) (shown below).

    Từ trong câu: drain, muscle, show, below, thigh, rarely, vein

    «WikiJournal Preprints/Ultrasonography of chronic venous insufficiency of the legs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247773 (bản sửa đổi 2243526). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Could that fragment, in your opinion, have caused the wound which you observed in the Governor's left thigh?

    Từ trong câu: fragment, opinion, cause, wind, observe, leave, thigh

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thigh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thigh bone209 lần
mid thigh51 lần
thigh bones82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thigh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thigh trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thigh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thigh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thigh: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.