Câu tiếng Anh có từ “thigh”
143 câu thật có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thigh nghĩa là đùi. thigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg between the hip and the knee. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thigh
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
While I was asleep, a splinter from a shell struck me on the right thigh.
Từ trong câu: splinter, thigh, asleep, shell, strike, right
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Is embedded in the fleshy part of the thigh of your little son!" he finished.
Từ trong câu: embed, part, thigh, little, son, finish
Thomas W. Hanshew, Cleek, the Master Detective. Nguồn: Project Gutenberg #28264. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where it joined the head it was as thick as the thigh, and gradually tapered proportionally to the tip.
Từ trong câu: proportionally, join, head, thick, thigh, gradually, tip
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thigh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thigh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thigh trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thigh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thigh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thigh: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.