Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thigh”

155 câu thật có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thigh nghĩa là đùi. thigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg between the hip and the knee. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thigh

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are also wings, thighs, and legs (also known as drumsticks).

    Từ trong câu: thigh, wing, leg, know

    «Chicken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12456 (bản sửa đổi 10950239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the hind legs, under each thigh, there is a row of openings, each opening upon a single scale.

    Từ trong câu: thigh, leg, row, open, single, scale

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a cry, the mulatto staggered and fell with the falling piano, and its weight dropped squarely upon his thigh, which broke with a resounding crack.

    Từ trong câu: resounding, thigh, cry, fall, piano, weight, drop, break

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thigh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thigh bone209 lần
mid thigh51 lần
thigh bones82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thigh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thigh trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thigh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thigh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thigh: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.