Câu tiếng Anh có từ “thigh”
150 câu thật có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thigh nghĩa là đùi. thigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg between the hip and the knee. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thigh
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Right thigh and knee of a male figure, rather larger than life.
Từ trong câu: thigh, right, knee, male, figure, rather, large, life
A. H. Smith, A Catalogue of Sculpture in the Department of Greek and Roman Antiquities, British Museum, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37558. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he made to squash me between huge forefinger and thumb, either of which, Lingaard avers, was thicker than my leg or thigh.
Và anh ta ép tôi vào giữa ngón trỏ và ngón cái to lớn, theo Lingaard, cả hai ngón này đều dày hơn chân hoặc đùi của tôi.
Từ trong câu: squash, make, huge, thumb, either, thick, leg, thigh
Jack London, The Jacket (The Star-Rover). Nguồn: Project Gutenberg #1162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thigh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thigh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thigh trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thigh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thigh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thigh: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.