Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thigh”

155 câu thật có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thigh nghĩa là đùi. thigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg between the hip and the knee. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thigh

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She often wore a loose-fitting thigh-length jacket with wide sleeves, which sometimes divided the skirt visually.

    Từ trong câu: thigh, often, wear, loose, fit, length, jacket, wide

    «Social Victorians/People/Queen Victoria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264342 (bản sửa đổi 2831663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The surgeon on his return found the thigh bone of the poor Hottentot broken, and therefore left him to die.

    Từ trong câu: thigh, surgeon, return, find, bone, poor, break, therefore

    George Smith, Henry Martyn, Saint and Scholar First Modern Missionary to the Mohammedans, 1781-1812. Nguồn: Project Gutenberg #35873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may simply place the left foot upon the right thigh, the position of the hands being the same as in the cross-legged sitting.

    Từ trong câu: thigh, simply, place, leave, foot, right, position, hand

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thigh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thigh bone209 lần
mid thigh51 lần
thigh bones82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thigh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thigh trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thigh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thigh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thigh: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.