Câu tiếng Anh có từ “thigh”
155 câu thật có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thigh nghĩa là đùi. thigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg between the hip and the knee. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thigh
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I am wounded in the thigh, and eight days have passed without its being dressed.
Từ trong câu: thigh, wound, eight, day, pass, dress
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Too cruel officer, my thighs have never yet even felt rough homespun.
Từ trong câu: thigh, cruel, officer, never, even, feel, rough
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124999 (bản sửa đổi 1216427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He slapped his thigh, and danced round in the ecstasy of one who has stumbled on a brand-new brilliant idea.
Từ trong câu: stumble, brand, thigh, slap, ecstasy, dance, round, new
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I have caught my sixty in a week;" and he slapped his thigh.
Từ trong câu: slap, catch, sixty, week, thigh
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could that fragment, in your opinion, have caused the wound which you observed in the Governor's left thigh?
Từ trong câu: fragment, opinion, cause, wind, observe, leave, thigh
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let the record show the Governor has displayed the left thigh showing the scar caused by the entry of the missile in the left thigh.
Từ trong câu: scar, let, record, show, governor, display, leave, thigh
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thigh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thigh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thigh trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thigh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thigh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thigh: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.