Câu tiếng Anh có từ “thicket”
144 câu thật có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thicket
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We must clear out the thorny thicket of superstition before we can begin to raise the sweet fruit of true religion.
Từ trong câu: thicket, clear, out, superstition, begin, raise, sweet, fruit
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Political "incomes" has to be on one thicket of scales whereas acceptable "expenses" has to be on other thicket of scales.
Từ trong câu: thicket, political, income, scale, whereas, acceptable, expense
«Interesting social sciences/The theory of war», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377963 (bản sửa đổi 4638863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The line deployed, and as we slowly advanced, loading and firing, I had to pass through the corner of a small thicket.
Từ trong câu: thicket, line, slowly, advance, load, fire, pass, corner
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The brambles are very thick; you have to take snap-shots as the rabbits bounce from one thicket to another.
Từ trong câu: bounce, thicket, thick, take, snap, shot, rabbit, another
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I found a thicket and slept; slept it must have been for many hours, for when I again awakened the dawn was rosing the east.
Từ trong câu: east, thicket, find, sleep, many, hour, again, dawn
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The young man told them they must run past a plum thicket, across a marsh and up to the top of a certain hill.
Từ trong câu: plum, young, man, tell, run, past, thicket, across
Melvin R. Gilmore, Prairie Smoke, a Collection of Lore of the Prairies. Nguồn: Project Gutenberg #36012. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Lenox said it was very tiresome hearing me reiterate that dreary question, and that she saw raspberries in the thicket which I must gather for her.
Từ trong câu: raspberry, miss, tiresome, hear, question, saw, thicket, gather
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thicket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dense thicket | 424 lần |
| tangled thicket | 171 lần |
| impenetrable thicket | 135 lần |
| neighbouring thicket | 93 lần |
| neighboring thicket | 60 lần |
| thorny thicket | 40 lần |
| thicket of bushes | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thicket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thicket trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thicket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thicket gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thicket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thicket: Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.