Câu tiếng Anh có từ “thicket”
145 câu thật có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thicket
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Three minutes later, they were breasting through a low thicket of evergreen.
Từ trong câu: breast, thicket, later, minute, late, low
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The screaming of birds who flew up from the thicket showed that the hunters were proceeding to their stands.
Từ trong câu: scream, thicket, hunter, bird, fly, up, show, proceed
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few days later they were walking carefree together through an oak thicket on the far side of the meadow.
Từ trong câu: oak, thicket, walking, carefree, day, late, walk, together
Felix Salten, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #72577. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the thicket up the side-hill above him a gray squirrel was chattering shrilly, and the birds sang in a tireless choral confusion.
Từ trong câu: bird, thicket, up, side, hill, above, gray, sing
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found a thicket and slept; slept it must have been for many hours, for when I again awakened the dawn was rosing the east.
Từ trong câu: east, thicket, find, sleep, many, hour, again, dawn
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Presently we emerged from the thicket through which we were passing, and saw before us a hut of sheltering boughs, at the entrance of which burned a cheerful fire.
Từ trong câu: cheerful, emerge, thicket, pass, saw, hut, entrance, burn
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thicket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dense thicket | 424 lần |
| tangled thicket | 171 lần |
| impenetrable thicket | 135 lần |
| neighbouring thicket | 93 lần |
| neighboring thicket | 60 lần |
| thorny thicket | 40 lần |
| thicket of bushes | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thicket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thicket trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thicket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thicket gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thicket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thicket: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.