E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thicket”

103 câu thật có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Slowly they pursued their way, skirting thickets and going around fallen trees, and stopping often to clear a passage.

    Từ trong câu: thicket, slowly, pursue, way, skirt, go, around, fall

    Irving Bacheller, Silas Strong, Emperor of the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #50091. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are usually found in thickets, for the most part near water, but not always, and are never seen in tall woods.

    Từ trong câu: thicket, usually, find, part, near, water, always, never

    Spencer Fullerton Baird, A History of North American Birds; Land Birds; Vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #55192. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thicket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thicket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thicket trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thicket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thicket gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thicket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thicket: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.