E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thicket”

103 câu thật có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thicket

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He looked behind rocks, in the thicket, near the stream, behind the bushes, and soon he realized it as really lost.

    Từ trong câu: thicket, look, behind, rock, near, stream, bush, soon

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Magnet Fun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273249 (bản sửa đổi 4400656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The fire of other machine guns was added to those already in action and streams of lead continued to pour through the thicket.

    Từ trong câu: thicket, fire, machine, gun, add, already, action, stream

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Major Ross had ten houses houses--one at the edge of the thicket, two on Stone river, and they was scattered around over his land.

    Từ trong câu: thicket, major, ten, house, edge, stone, river, scatter

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thicket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense thicket424 lần
tangled thicket171 lần
impenetrable thicket135 lần
neighbouring thicket93 lần
neighboring thicket60 lần
thorny thicket40 lần
thicket of bushes89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thicket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thicket trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thicket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thicket gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thicket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thicket: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.