E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thicket”

103 câu thật có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thicket

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Not that they went over it, but they simply walked through it, boards being crushed as readily as a willow thicket.

    Từ trong câu: thicket, go, simply, walk, board, readily

    W. E. Webb, Buffalo Land Authentic Account of the Discoveries, Adventures, and Mishaps of a Scientific and Sporting Party in the Wild West. Nguồn: Project Gutenberg #39674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are usually found in thickets, for the most part near water, but not always, and are never seen in tall woods.

    Từ trong câu: thicket, usually, find, part, near, water, always, never

    Spencer Fullerton Baird, A History of North American Birds; Land Birds; Vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #55192. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not a tree is to be seen, the few woods and thickets being hidden in the depressions and deep valleys of the rivers.

    Từ trong câu: thicket, tree, see, wood, hidden, depression, deep, valley

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We care not for that,” was the reply, as they led him among the thickets, on the border of the brook.

    Từ trong câu: border, thicket, care, reply, lead, among

    Washington Irving, Life of George Washington, volume 4 of 5. Nguồn: Project Gutenberg #77882. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are groves of gum-trees to promote shade, and thickets of prickly pear, which have ever a rural, though touch-me-not aspect.

    Từ trong câu: pear, gum, thicket, rural, tree, promote, shade, ever

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thicket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense thicket424 lần
tangled thicket171 lần
impenetrable thicket135 lần
neighbouring thicket93 lần
neighboring thicket60 lần
thorny thicket40 lần
thicket of bushes89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thicket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thicket trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thicket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thicket gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thicket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thicket: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.