Câu tiếng Anh có từ “thicket”
103 câu thật có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thicket
Retreating, he backed into the thicket, then charged once more, and made clean away, holding the course I wanted.
Từ trong câu: thicket, retreat, back, charge, once, make, clean, away
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At length, however, an old Indian caught hold of my arm, and whispering gently, "Gallo!" pointed into a dense thicket.
Từ trong câu: thicket, dense, length, however, old, catch, hold, arm
Alfred Russel Wallace, Travels on the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #53177. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Don Baltasar remained a short time longer in the thicket, and then emerging upon the road, followed Rita and her party at a deliberate pace.
Từ trong câu: thicket, do, remain, short, time, long, emerge, road
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we came nearer I could see a long, low shed, just on the outskirts of the thicket facing the water.
Từ trong câu: outskirts, thicket, shed, come, near, see, long, low
George Francis Dow, Slave ships and slaving. Nguồn: Project Gutenberg #79444. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
See if we cannot find a pair of great brown eyes peering out at us from some of the thickets," suggested Madame.
Từ trong câu: peer, thicket, suggest, pair, brown, madame, see, can
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Hemlock Spruce, however, and the Mountain Pine, and some of the tallest thickets of the Two-leaved species, bow in storms with considerable scope and gracefulness.
Từ trong câu: gracefulness, however, mountain, pine, tall, thicket, leave, species
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thicket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- dense thicket424 lần
- tangled thicket171 lần
- impenetrable thicket135 lần
- neighbouring thicket93 lần
- neighboring thicket60 lần
- thorny thicket40 lần
- thicket of bushes89 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thicket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thicket trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thicket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thicket gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thicket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thicket: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.