E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thicket”

103 câu thật có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thicket

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Innovation would strangle in a thicket of conflicting monopolies with their roots vanishing back in time.

    Từ trong câu: thicket, strangle, innovation, conflict, monopoly, root, vanish, back

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Telling me that he would return in a few minutes, he started off and was soon lost to view in the thicket.

    Từ trong câu: thicket, tell, return, minute, start, off, soon, lose

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We tried immediately to capture the cub, which would have been a rare prize, but had no success at all in the thicket.

    Từ trong câu: thicket, try, immediately, capture, rare, prize, success

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thicket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense thicket424 lần
tangled thicket171 lần
impenetrable thicket135 lần
neighbouring thicket93 lần
neighboring thicket60 lần
thorny thicket40 lần
thicket of bushes89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thicket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thicket trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thicket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thicket gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thicket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thicket: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.