Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thicket”

144 câu thật có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thicket

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Dashing from the cavern, and shooting down the nearest sentries right and left with his double-barrelled gun, he gained the thickets.

    Từ trong câu: thicket, dash, shoot, down, near, right, leave, double

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are usually found in thickets, for the most part near water, but not always, and are never seen in tall woods.

    Từ trong câu: thicket, usually, find, part, near, water, always, never

    Spencer Fullerton Baird, A History of North American Birds; Land Birds; Vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #55192. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the man had reached the densest part of the thicket, he wheeled round.

    Từ trong câu: dense, man, reach, part, thicket, wheel, round

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Hemlock Spruce, however, and the Mountain Pine, and some of the tallest thickets of the Two-leaved species, bow in storms with considerable scope and gracefulness.

    Từ trong câu: gracefulness, however, mountain, pine, tall, thicket, leave, species

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thicket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense thicket424 lần
tangled thicket171 lần
impenetrable thicket135 lần
neighbouring thicket93 lần
neighboring thicket60 lần
thorny thicket40 lần
thicket of bushes89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thicket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thicket trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thicket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thicket gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thicket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thicket: Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.