Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thicket”

138 câu thật có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thicket

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are thickets of little crosses made of twigs tied together, marking the graves between the trenches.

    Từ trong câu: thicket, little, cross, make, tie, together, mark, grave

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • All at once there was a great rustling in the thicket.

    Từ trong câu: thicket, once, great

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Formerly there was scarcely any cultivation; all was abandoned to unprofitable thickets, that grew wild down to the river's margin.

    Từ trong câu: thicket, margin, formerly, scarcely, abandon, grow, wild, down

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 428 Volume 17, New Series, March 13, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It frequents the borders of thickets, briar patches, or wherever there is a low, dense growth of bushes--the thornier and more impenetrable the better.

    Từ trong câu: thicket, frequent, border, patch, wherever, low, dense, growth

    Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are low level monsters in the Misty Thicket here for you to kill.

    Từ trong câu: misty, thicket, low, level, monster, kill

    «EverQuest/Character classes/Druid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428002 (bản sửa đổi 4337133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are groves of gum-trees to promote shade, and thickets of prickly pear, which have ever a rural, though touch-me-not aspect.

    Từ trong câu: pear, gum, thicket, rural, tree, promote, shade, ever

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thicket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense thicket424 lần
tangled thicket171 lần
impenetrable thicket135 lần
neighbouring thicket93 lần
neighboring thicket60 lần
thorny thicket40 lần
thicket of bushes89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thicket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thicket trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thicket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thicket gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thicket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thicket: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.