Câu tiếng Anh có từ “thicket”
103 câu thật có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thicket
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the west, the female will make the nest on the ground or in thickets.
Từ trong câu: thicket, west, female, make, nest, ground
«American robin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90726 (bản sửa đổi 10882414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tremendous seas, in time of storms, will roll over thickets of mangrove without uprooting them or breaking the stems.
Từ trong câu: thicket, tremendous, sea, time, storm, roll, break, stem
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a bit, you will "zone" to a place called The Misty Thicket.
Từ trong câu: misty, thicket, bit, zone, place, call
«EverQuest/Character classes/Druid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428002 (bản sửa đổi 4337133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thicket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dense thicket | 424 lần |
| tangled thicket | 171 lần |
| impenetrable thicket | 135 lần |
| neighbouring thicket | 93 lần |
| neighboring thicket | 60 lần |
| thorny thicket | 40 lần |
| thicket of bushes | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thicket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thicket trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ thicket hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thicket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thicket gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thicket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thicket: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.