Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “theme”

448 câu thật có từ theme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: theme nghĩa là chủ đề. theme là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the subject matter of a conversation or discussion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ theme

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng theme

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recurring theme71 lần
theme parks74 lần
favourite theme144 lần
favorite theme114 lần
theme park185 lần
theme song231 lần
main theme234 lần
central theme119 lần
fruitful theme46 lần
explores theme39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ theme

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theme trong kho câu?
Kho câu có 448 câu có từ theme hoặc các dạng của từ, trích từ 393 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ theme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B2 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theme?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theme: Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Quá khứ đơn (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.