Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “theme”
408 câu thật có từ theme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theme nghĩa là chủ đề. theme là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the subject matter of a conversation or discussion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theme
Establishes Theme, Mood, drives the story forward, puts people and places together.
Từ trong câu: theme, establish, mood, drive, story, forward, put, people
«Game of Games/Players & Roles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401911 (bản sửa đổi 3472568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rhythm game, or rhythm action, is a type of music-themed action video game.
Từ trong câu: rhythm, theme, game, action, type, music, video
«Rhythm game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292194 (bản sửa đổi 10057038). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng theme
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theme trong kho câu?
- Kho câu có 408 câu có từ theme hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theme: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.