Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “theme”
408 câu thật có từ theme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theme nghĩa là chủ đề. theme là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the subject matter of a conversation or discussion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theme
This light-heartedness in the face of dangerous creatures will be a recurring theme with Hagrid.
Từ trong câu: theme, recur, creature, light, face, dangerous
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Fluffy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278763 (bản sửa đổi 4602200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To treat the same theme in metre and rhyme will be a much more difficult matter.
Từ trong câu: metre, treat, theme, meter, rhyme, much, difficult, matter
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 158, June 2, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #31071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“All these variations upon the same theme—the interrogation point —which compose Fischtaminel’s repertory, will drive me mad.
Từ trong câu: repertory, variation, theme, interrogation, point, compose, drive, mad
Honoré de Balzac, Analytical Studies. Nguồn: Project Gutenberg #16206. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This will be an ample theme for his Muse and the guerdon of his song will be tangible.
Từ trong câu: muse, ample, theme, song
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After saving it, a dock will open which allows you to preview the theme.
Từ trong câu: preview, dock, save, open, allow, theme
«Guide to the Godot game engine/UI skinning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448972 (bản sửa đổi 4310487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have played, with success, a piece which is somewhat immoral, the theme of which I will tell you on my return.
Từ trong câu: immoral, play, success, piece, somewhat, theme, tell, return
Prosper Mérimée, Letters to an Unknown. Nguồn: Project Gutenberg #43553. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have already emphasised the universality of vibration and the call of like to like, but the theme will bear some further elaboration.
Từ trong câu: vibration, elaboration, already, emphasize, call, like, theme, bear
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng theme
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theme trong kho câu?
- Kho câu có 408 câu có từ theme hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theme: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.