Câu tiếng Anh có từ “theme”
408 câu thật có từ theme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theme nghĩa là chủ đề. theme là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the subject matter of a conversation or discussion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theme
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The themes and symbols found in modern war novels are also influenced by older works.
Từ trong câu: theme, symbol, find, modern, war, novel, influence, old
«War novel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301382 (bản sửa đổi 10271009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My thoughts are lifted by that royal theme.
Từ trong câu: theme, think, lift, royal
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124998 (bản sửa đổi 1216426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To be possessed by a demon is certainly not a malady of our times; but yet we do not wander from our theme.
Từ trong câu: wander, theme, malady, possess, certainly, time
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first theme (melody) is played by the first violins.
Từ trong câu: melody, first, theme, play, violin
«Symphony No. 5 (Shostakovich)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259261 (bản sửa đổi 10975911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No Baha'i can review the themes of these historic gatherings without being struck by how closely the agenda mirrored major teachings of Baha'u'llah.
Từ trong câu: agenda, review, theme, historic, gather, strike, closely, mirror
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
His paintings are characterized by allegorical themes, meticulous technique, and contemplative mood.
Từ trong câu: allegorical, meticulous, paint, characterize, theme, technique, mood
«Charles Gleyre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268380 (bản sửa đổi 10981410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One can scarcely go through Rousseau’s writings without being struck by the number of variants he has given of the pastoral theme.
Từ trong câu: without, give, variant, can, theme, strike, go, writing
Irving Babbitt, Democracy and leadership. Nguồn: Project Gutenberg #79644. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was inspired by Madonna’s “Express Yourself” video and had a sexy S&M theme.
Từ trong câu: sexy, inspire, express, yourself, video, be, theme
«Not Myself Tonight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308251 (bản sửa đổi 10451438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng theme
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theme trong kho câu?
- Kho câu có 408 câu có từ theme hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theme: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.