Câu tiếng Anh có từ “spin”
406 câu thật có từ spin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spin nghĩa là quay. spin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: revolve quickly and repeatedly around one's own axis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spin
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I did not perceive that they were weaving or spinning.
Từ trong câu: spin, weave, perceive
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sky was all blue; the jolly wind blew loud and steady; the windmill-sails were spinning; and the willows over all the fen rippling and whitening like a field of corn.
Từ trong câu: spin, corn, sky, blue, wind, blow, loud, steady
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hank was spinning quite a space lie--something about earrings wearing their owners.
Từ trong câu: earring, spin, quite, space, lie, something, wear, owner
Fredric Brown, And the Gods Laughed. Nguồn: Project Gutenberg #62915. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The rain had drawn off; and amid the moving vapours from point to point of light the city was spinning about herself a soft cocoon of yellowish haze.
Từ trong câu: herself, cocoon, spin, rain, draw, off, amid, move
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At just the bullet will drift about in the direction it was spinning.
Từ trong câu: drift, bullet, direction, spin
«Long range shooting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=549808 (bản sửa đổi 7573705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So they spun, interlaced--and there began to pulse from them life, vitality, as though the very essence of nature was filling us.
Từ trong câu: vitality, nature, filling, spin, essence, begin, pulse, life
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mother had put away her spinning-wheel, and the smoke was curling up from out the wide-mouthed chimney, in preparation of her supper.
Từ trong câu: mouth, mother, put, away, spin, wheel, smoke, up
Various, The New England Magazine Volume 1, No. 6, June, 1886, Bay State Monthly Volume 4, No. 6, June, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25064. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While lying on his bed one day, he noticed a spider who was spinning its web.
Từ trong câu: spider, lie, bed, day, notice, spin, web
David Cory, The Jumble Book: A Jumble of Good Things. Nguồn: Project Gutenberg #42162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In front of my own cover two pretty downy chicks were pecking in a cottage made of crystal slats and heavily thatched with spun glass--the prettiest birdcage in the world.
Từ trong câu: birdcage, front, cover, pretty, cottage, make, crystal, heavily
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spin trong kho câu?
- Kho câu có 406 câu có từ spin hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B2 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spin: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.