E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spin”

325 câu thật có từ spin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spin nghĩa là quay. spin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: revolve quickly and repeatedly around one's own axis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spin

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • So the faster the car moves, the faster the tire spins—large means a large , because .

    Từ trong câu: spin, fast, car, move, tire, large, mean, because

    «Rotation Angle and Angular Velocity», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The females who spin it have generally small looking-glasses in their baskets of cotton, with which they often survey their teeth and eyes.

    Từ trong câu: glasses, basket, spin, survey, cotton, female, generally, small

    Hugh Clapperton, Journal of a second expedition into the interior of Africa, from the Bight of Benin to Soccatoo. Nguồn: Project Gutenberg #71961. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the boss battle, spin like crazy to push the big guy off the platform.

    Từ trong câu: battle, crazy, boss, spin, like, push, big, guy

    «Super Mario 63/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433836 (bản sửa đổi 4533126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The report notes that the cabin began spinning wildly, causing some of the astronauts' helmets to come off.

    Từ trong câu: wildly, report, note, cabin, begin, spin, cause, astronaut

    «NASA issues survivability report on Columbia crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118781 (bản sửa đổi 4822357). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • His delivery was easy and natural; he had a thorough command of his arm, and gave great spin to the ball.

    Từ trong câu: delivery, thorough, easy, natural, command, arm, give, great

    James Pycroft, The Cricket Field: Or, the History and Science of the Game of Cricket. Nguồn: Project Gutenberg #52022. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spin wheel1.293 lần
spin yarn201 lần
spin yarns171 lần
spin wheels197 lần
spin offs97 lần
spin a yarn119 lần
spin wool93 lần
spin round1.031 lần
spin flax64 lần
nuclear spin70 lần
electron spin68 lần
yarn spin54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spin trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ spin hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.