Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “spin”

325 câu thật có từ spin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spin nghĩa là quay. spin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: revolve quickly and repeatedly around one's own axis. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In his model, Earth spins every day and goes around the Sun once a year.

    Từ trong câu: spin, model, earth, every, day, go, around, sun

    «Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Players spin a wheel and get medals, lose medals, or add medals to the bank.

    Từ trong câu: spin, medal, player, wheel, get, lose, add, bank

    «Wii Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307868 (bản sửa đổi 10712464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Spin-off technologies like free Internet-based calling and video calling.

    Từ trong câu: spin, off, technology, like, free, internet, base, call

    «Principles of Microeconomics/The Great Deregulation Experiment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387262 (bản sửa đổi 3962410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After Selena spins around once, she is seen looking out from a window, seeing herself and her boyfriend dancing.

    Từ trong câu: spin, around, once, see, look, out, window, herself

    «Amor Prohibido (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261404 (bản sửa đổi 10941951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The magazine spun off into a radio show, a TV special, albums and films—which he also wrote for.

    Từ trong câu: spin, magazine, off, radio, show, tv, special, album

    «Douglas Kenney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447692 (bản sửa đổi 10908561). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can go slow and simply spin for beginners and run at a more advanced speed for experts or professionals.

    Từ trong câu: spin, go, slow, simply, beginner, run, advance, speed

    «Mechanical bull», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249702 (bản sửa đổi 4463443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Girls had dolls; boys had toy soldiers, spinning tops, toy horses, ships, and wooden models.

    Từ trong câu: doll, girl, boy, toy, soldier, spin, top, horse

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Figure skating is both an art and a sport, in which people skate around on ice, doing jumps and spins.

    Từ trong câu: skate, figure, art, sport, people, around, ice, do

    «Figure skating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16947 (bản sửa đổi 10995663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • spin wheel1.293 lần
  • spin yarn201 lần
  • spin yarns171 lần
  • spin wheels197 lần
  • spin offs97 lần
  • spin a yarn119 lần
  • spin wool93 lần
  • spin round1.031 lần
  • spin flax64 lần
  • nuclear spin70 lần
  • electron spin68 lần
  • yarn spin54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spin trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ spin hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.