E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spin”

325 câu thật có từ spin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spin nghĩa là quay. spin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: revolve quickly and repeatedly around one's own axis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spin

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The hum of the spinning-wheel and the heavy thud of the loom will greet your ears.

    Từ trong câu: spin, loom, wheel, heavy, greet, ear

    Various, The American Missionary: Volume 50, No. 08, August, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #16216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again, the spinning of a potter's wheel will easily infect a man suffering from this disease with its own giddiness.

    Từ trong câu: spin, infect, again, wheel, easily, man, suffer, disease

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will anticipate the spin and either completely miss the ball or miss the sweet spot.

    Từ trong câu: anticipate, spin, either, completely, miss, ball, sweet, spot

    «Table Tennis/Feigning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80154 (bản sửa đổi 4303919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It also has flax and spinning wheels for making bowstrings and often low level players will be selling bowstrings in the bank.

    Từ trong câu: flax, spin, wheel, make, often, low, level, player

    «Old School RuneScape/Skills/Fletching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427359 (bản sửa đổi 3855336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At just the bullet will drift about in the direction it was spinning.

    Từ trong câu: drift, bullet, direction, spin

    «Long range shooting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=549808 (bản sửa đổi 7573705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Species called silkmoths will spin a cocoon made of silk.

    Từ trong câu: cocoon, species, call, spin, make, silk

    «Entomology/Lepidoptera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162517 (bản sửa đổi 3414566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Without this your motor will most likely not work or will just spin weakly.

    Từ trong câu: weakly, motor, likely, work, spin

    «Arduino/Motor Control/DCMotors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138016 (bản sửa đổi 1711634). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spin wheel1.293 lần
spin yarn201 lần
spin yarns171 lần
spin wheels197 lần
spin offs97 lần
spin a yarn119 lần
spin wool93 lần
spin round1.031 lần
spin flax64 lần
nuclear spin70 lần
electron spin68 lần
yarn spin54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spin trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ spin hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.