Câu tiếng Anh có từ “spark”
253 câu thật có từ spark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spark nghĩa là tia lửa. spark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spark
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
After the aircraft stopped, some passengers said that there were sparks inside the cabin.
Từ trong câu: spark, aircraft, stop, passenger, inside, cabin
«Asiana Airlines Flight 214», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408009 (bản sửa đổi 10896760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That there was a spark of light in the mountain-climbers' rest-hut was a thing forgotten.
Từ trong câu: spark, light, mountain, rest, hut, thing, forget
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He came in, looking white and angry: his mouth was sternly set, and there was a fierce spark in his gray eyes.
Từ trong câu: spark, come, look, white, angry, mouth, set, fierce
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a spark among the embers; from time to time the old volcano smokes.
Từ trong câu: volcano, spark, among, time, old, smoke
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an unfamiliar spark in his eye and a certain imperious alertness in his carriage.
Từ trong câu: unfamiliar, spark, eye, certain, carriage
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was some gasolene, from a leaky tank, on the floor of the cockpit, and this caught fire from the electric spark.
Từ trong câu: floor, spark, tank, catch, fire, electric
Clarence Young, The Racer Boys; Or, The Mystery of the Wreck. Nguồn: Project Gutenberg #61534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there was that which had raised him far above his fellows of the jungle—that little spark which spells the whole vast difference between man and brute—Reason.
Từ trong câu: vast, spell, spark, raise, far, above, fellow, jungle
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there is a single spark of love in your heart for me, I'll blow it into a flame!
Từ trong câu: blow, single, flame, spark, love, heart
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a very becoming little flush in her cheek, and her eye had a noticeable spark.
Từ trong câu: noticeable, cheek, become, little, eye, spark
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bellegarde sprang up again; he was evidently excited; there was a warmer spark even than usual in his eye.
Từ trong câu: again, usual, evidently, excite, excited, even, eye, spark
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spark trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ spark hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spark: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.