Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spark”

253 câu thật có từ spark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spark nghĩa là tia lửa. spark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spark

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The invention of flight itself did not immediately spark interest in commercial passenger air travel.

    Từ trong câu: spark, invention, flight, itself, immediately, interest, commercial, passenger

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Global commercial aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397817 (bản sửa đổi 3461225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His renewed spark of interest began when he found himself watching a dinosaur documentary on public broadcasting.

    Từ trong câu: spark, renew, interest, begin, find, himself, watch, dinosaur

    «Motivation and emotion/Book/2019/Leisure and flow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252277 (bản sửa đổi 2090099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The effect is to spark the imagination, to engage every one of the five senses, rather than simply sight.

    Từ trong câu: spark, effect, imagination, engage, every, five, sense, rather

    «Creative Writing/Comics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3646 (bản sửa đổi 3824374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I hope readers concentrating on this book will spark students and nurses to participate in writing about basic nursing first.

    Từ trong câu: spark, hope, reader, concentrate, book, student, nurse, participate

    «Nursing Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167381 (bản sửa đổi 4385787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And while the music still played the divine spark again shot forth as other coast stations reported the warning calls.

    Từ trong câu: spark, music, still, play, divine, again, shot, forth

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then a thought came back to her which made the color rise in her cheek and a spark light itself in her eyes.

    Từ trong câu: spark, color, think, come, back, make, rise, cheek

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At forty- seven minutes past ten Murchison will launch the electric spark on the wire which communicates with the charge of the Columbiad.

    Từ trong câu: communicate, spark, launch, forty, seven, minute, past, ten

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shower of spark228 lần
vital spark197 lần
electric spark372 lần
showers of spark139 lần
spark flew264 lần
magic spark167 lần
spark plug70 lần
spark plugs55 lần
spark fly228 lần
tiny spark116 lần
divine spark137 lần
jared spark39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spark trong kho câu?
Kho câu có 253 câu có từ spark hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spark: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.