Câu tiếng Anh có từ “spark”
253 câu thật có từ spark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spark nghĩa là tia lửa. spark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spark
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This could cause instability between political rivals and may spark protests.
Từ trong câu: spark, rival, instability, cause, political, protest
«Nigerian election result will not be annulled», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100427 (bản sửa đổi 4823084). · English Wikinews · CC BY 2.5
Had he been able to retain even a spark of life until Holy Week, he might then have been saved from purgatory.
Từ trong câu: spark, able, retain, even, life, until, holy, week
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Formerly, I thought that you might possibly contain a spark of paternal instinct.
Từ trong câu: possibly, spark, paternal, instinct, formerly, think, contain
Henry C. Rowland, The magnet. Nguồn: Project Gutenberg #76293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The spark-plugs may be short circuited by cracked insulation or carbon and oil deposits around the electrode.
Từ trong câu: electrode, spark, plug, short, circuit, crack, carbon, oil
Victor Wilfred Pagé, Aviation Engines: Design: Construction: Operation and Repair. Nguồn: Project Gutenberg #38187. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't care to become a red-hot iron for the sake of seeing the sparks I might radiate."
Từ trong câu: radiate, spark, care, become, red, hot, iron, sake
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You reproach me with your creation, come on, then, that I may extinguish the spark which I so negligently bestowed.”
Từ trong câu: negligently, reproach, spark, creation, come
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The king may apply the spark, but the combustion is with the common people.
Từ trong câu: combustion, king, apply, spark, common, people
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One more assault might extinguish the last spark of vitality which is, every moment, ready to die.
Từ trong câu: vitality, assault, ready, spark, last, every, moment, die
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spark trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ spark hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spark: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.