Câu tiếng Anh có từ “spark”
191 câu thật có từ spark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spark nghĩa là tia lửa. spark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spark
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
More precisely, used as a fuel for spark-ignited internal combustion engines.
Từ trong câu: spark, combustion, precisely, use, fuel, internal, engine
«Gasoline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19520 (bản sửa đổi 10940441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The use of "spark" transmitters will be prohibited.
Từ trong câu: spark, transmitter, use, prohibit
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/James Joseph Malone/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408717 (bản sửa đổi 4019447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And those sparks became extinct and died, but now all things subsist.
Từ trong câu: subsist, spark, become, extinct, die, now, thing
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet not for a moment could one detect in him any spark of bitterness or malice.
Từ trong câu: malice, detect, spark, moment
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The king may apply the spark, but the combustion is with the common people.
Từ trong câu: combustion, king, apply, spark, common, people
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men are as prone to abuse power as the sparks are to fly upward.
Từ trong câu: upward, fly, abuse, spark, prone, man, power
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He is prone to bad manners as the sparks fly upward.
Từ trong câu: prone, bad, manner, spark, fly, upward
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It also has features including Circles, Hangouts, Sparks and Huddles.
Từ trong câu: huddle, feature, include, circle, spark
«Google+», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300789 (bản sửa đổi 10900463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spark trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ spark hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spark: Quá khứ đơn (30 câu), can và could (22 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.