Câu tiếng Anh có từ “spark”
246 câu thật có từ spark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spark nghĩa là tia lửa. spark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spark
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The spark of her life went somewhere else, and he was always watching to surprise it.
Từ trong câu: spark, life, go, somewhere, else, always, watch, surprise
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was "thump, thump," and sparks of fire the size of a baseball were flying over our worthy captain's head.
Từ trong câu: spark, thump, baseball, fire, size, fly, worthy, head
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Evelyn was tormented by the little spark of life in her which was always trying to work through to other people, and was always being rebuffed.
Từ trong câu: spark, little, life, always, try, work, people
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But its “Spark-screen Broadcaster” was humming merrily, and its rear “spot-light” revealed the details below, behind the “screen,” in vivid detail.
Từ trong câu: broadcaster, spark, screen, rear, spot, light, reveal, detail
E. D. Skinner, Electro-episoded in A.D. 2025. Nguồn: Project Gutenberg #73988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fires of patriotism were smouldering in my bosom, and I needed only a spark from Kate's hand to light them into life and action.
Từ trong câu: patriotism, spark, fire, need, hand, light, life, action
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rain was pouring again, but the electric bloom of sparks and flames from the direction of the clinic was unabated.
Từ trong câu: clinic, rain, pour, again, electric, bloom, spark, flame
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spark trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ spark hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spark: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.