Câu tiếng Anh có từ “spark”
253 câu thật có từ spark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spark nghĩa là tia lửa. spark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spark
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This is the latest invention, being an arc system instead of a spark.
Từ trong câu: spark, arc, late, invention, system, instead
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VKT Nauru/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422464 (bản sửa đổi 3950397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our schools will have the highest standards in the world, igniting the spark of possibility in the eyes of every girl and every boy.
Từ trong câu: spark, school, high, standard, world, possibility, eye, every
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Formerly her merry temper had always ignited at the merest spark of gayety.
Từ trong câu: merry, spark, temper, formerly, always, mere
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not a spark of certainty and truth had been emitted even in the most terrible of collisions.
Từ trong câu: certainty, spark, truth, emit, even, terrible
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had not the least spark of cleverness.
Từ trong câu: cleverness, spark, least
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When suspicion was once aroused, I knew that the least spark would kindle it into a flame.
Từ trong câu: arouse, suspicion, flame, spark, once, know, least
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dismounting, I laid Powell upon the ground, but the most painstaking examination failed to reveal the faintest spark of life.
Từ trong câu: examination, painstaking, reveal, spark, lay, ground, fail, life
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The slightest hesitation will hurt you since the Sparks are going around fast.
Từ trong câu: hesitation, slight, hurt, since, spark, go, around, fast
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 7-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433446 (bản sửa đổi 4383215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But with another week, Rowland said to himself, it would leap erect again; the lightest friction would strike a spark from it.
Từ trong câu: friction, leap, erect, another, week, himself, again, light
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spark trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ spark hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spark: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.