Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spark”

253 câu thật có từ spark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spark nghĩa là tia lửa. spark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spark

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • As she laughed, Fred caught the bright spark in her eye that he knew so well, and held it for a happy instant.

    Từ trong câu: instant, spark, laugh, catch, bright, eye, know, well

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shower of spark228 lần
vital spark197 lần
electric spark372 lần
showers of spark139 lần
spark flew264 lần
magic spark167 lần
spark plug70 lần
spark plugs55 lần
spark fly228 lần
tiny spark116 lần
divine spark137 lần
jared spark39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spark trong kho câu?
Kho câu có 253 câu có từ spark hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spark: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.