Câu tiếng Anh có từ “some”
166 câu thật có từ some hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: some nghĩa là một vài, một ít, một số (dùng với danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được). some là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unspecified amount or number of; a certain proportion of, or at least a small quantity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ some
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Will you get me some matches?” said the visitor, quite abruptly.
Từ trong câu: some, abruptly, visitor, match, get, quite
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And then," cried one of the girls, "Peter will be keeping company with some one, and setting up for himself."
Từ trong câu: some, company, setting, cry, girl, keep, set, up
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She rose and said with some displeasure, "As you will, Clara, but I too shall have something to say to Herr Sesemann."
Từ trong câu: some, displeasure, rise, something
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For some Edward Snowden is a hero and for some a traitor who will never be able to live in his home country.
Từ trong câu: some, who, hero, traitor, never, able, live, home
«Ethics and Law in New Media/snowden», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323465 (bản sửa đổi 2756288). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Imagine all this, and you will have some idea of the horror of the stench of hell.
Từ trong câu: imagine, horror, some, hell, idea
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We will snatch some supper; we shall perhaps travel part of the night, and must keep our strength up.”
Từ trong câu: travel, strength, perhaps, some, supper, part, night, keep
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just you be off, sir, or I’ll twist your neck!” said the dairyman with some irritation, turning to the bird and driving him away.
Từ trong câu: just, neck, turning, turn, twist, bird, irritation, some
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“That cold ham bone will do for noon lunch and I’ll have some steak fried for you when you come home at night.”
Từ trong câu: night, home, fry, cold, come, fried, ham, bone
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng some
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ some
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ some trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ some hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ some xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ some gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ some?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ some: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.