E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “some”

166 câu thật có từ some hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: some nghĩa là một vài, một ít, một số (dùng với danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được). some là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unspecified amount or number of; a certain proportion of, or at least a small quantity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ some

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “The law would have some trouble to catch me!” it said.

    Từ trong câu: some, catch, trouble, law

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to news, the page, in plain clothes, would now and then venture out into the market place, and gather some.

    Từ trong câu: clothes, would, into, plain, news, some, venture, page

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dolly listened with a devout look, glancing at Marner in some confidence that this strain would help to allure him to church.

    Từ trong câu: confidence, strain, help, church, glance, listen, some, look

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meg wanted me to bring some of her blanc mange, she makes it very nicely, and Beth thought her cats would be comforting.

    Từ trong câu: think, thought, nicely, would, comfort, bring, some, cat

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We accordingly lay to, hoping that some change would take place in the atmosphere and weather.

    Từ trong câu: place, we, would, change, accordingly, atmosphere, take, some

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mark my words,” he said, “it is some nonsense Nana has been putting into their heads; just the sort of idea a dog would have.

    Từ trong câu: has, just, word, head, nonsense, been, into, some

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he had in some measure recovered, I removed him to my own cabin and attended on him as much as my duty would permit.

    Từ trong câu: duty, remove, own, him, on, permit, recover, measure

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng some

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
some time80.479 lần
for some116.971 lần
some day26.359 lần
some distance14.763 lần
with some65.650 lần
some sort12.936 lần
some people14.934 lần
some way15.565 lần
some years11.589 lần
some little16.492 lần
some days10.258 lần
after some13.953 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ some

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ some trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ some hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ some xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ some gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ some?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ some: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.