E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slash”

146 câu thật có từ slash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slash nghĩa là gạch chéo. slash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound made by cutting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slash

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Note that the forward slash returns the document root, not the full books element.

    Từ trong câu: slash, note, forward, return, document, root, full, book

    «XPath/Basic Syntax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289077 (bản sửa đổi 4056013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He did not check his slashing pace until within four or five bounds of the party.

    Anh ta không kiểm tra tốc độ chém của mình cho đến khi còn cách nhóm bốn hoặc năm giới hạn.

    Từ trong câu: slash, check, pace, until, four, five, bound, party

    R. M. Ballantyne, The Wild Man of the West: A Tale of the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #24617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The trees were slashed and cut till nothing but bare stumps remained.

    Từ trong câu: slash, tree, cut, till, nothing, bare, remain

    A. P. I. S., With the Ulster Division in France A Story of the 11th Battalion Royal Irish Rifles (South Antrim Volunteers), From Bordon to Thiepval.. Nguồn: Project Gutenberg #43969. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He didn't allow the boys to slash in among his niggers.

    Từ trong câu: slash, allow, boy, among

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jones didn't allow the neighbors to slash up his black folks.

    Từ trong câu: slash, allow, neighbor, up, black, folk

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never nest a slash-star comment in another slash-star comment.

    Từ trong câu: slash, never, nest, star, comment, another

    «Java Programming/Comments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44075 (bản sửa đổi 3644547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "You may not be aware," said the courteous Neapolitan, "that on the night of your arrest your frantic sword-slashes had serious result.

    Từ trong câu: slash, aware, night, arrest, sword, serious, result

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Them white folks was slashing me and whipping me and putting me in the buck, till I don't want to hear nothin' about it.

    Từ trong câu: slash, white, folk, whip, put, till, want, hear

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A million bullets were fired at each of us, not to count thousands of pieces of shell, shrapnel, canister, grape, and slashes of swords.

    Hàng triệu viên đạn bắn vào mỗi người chúng tôi, chưa kể hàng ngàn mảnh vỏ sò, mảnh đạn, hộp, quả nho và những nhát kiếm.

    Từ trong câu: slash, million, bullet, fire, count, piece, shell, grape

    Joseph A. Altsheler, The Rock of Chickamauga: A Story of the Western Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #9745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spitz gained his feet almost as though he had not been overthrown, slashing Buck down the shoulder and leaping clear.

    Từ trong câu: clear, slash, gain, foot, almost, though, down, shoulder

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slash doublet47 lần
doublet slash29 lần
slash doublets18 lần
slash sleeves48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slash trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ slash hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slash: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.