Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slash”

152 câu thật có từ slash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slash nghĩa là gạch chéo. slash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound made by cutting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slash

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • This will drag him towards you and you can slash him with your sword.

    Từ trong câu: slash, drag, toward, sword

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432749 (bản sửa đổi 4449026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A few sword slashes will defeat them, but they can be hard to corner.

    Từ trong câu: slash, sword, defeat, hard, corner

    «The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then slashing his jaded horse, he set off as hard as he could.

    Từ trong câu: slash, horse, set, off, hard

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Using forward slash can lead to various obscure behaviors, and is best avoided.

    Từ trong câu: slash, obscure, use, forward, lead, various, behavior, best

    «Windows Batch Scripting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17322 (bản sửa đổi 4666781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can be used either for cutting, slashing or stabbing, depending on the type of sword.

    Từ trong câu: slash, stab, use, either, cut, depend, type, sword

    «Sword», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9713 (bản sửa đổi 9400091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you live in a van, you can slash housing costs dramatically.

    Từ trong câu: slash, dramatically, live, van, house, cost

    «Van Dwelling/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437639 (bản sửa đổi 4084033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I think a down slash like I used could also work.

    Từ trong câu: slash, think, down, like, use, work

    «Japanese/Discussion/Archives:December, 2005», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54016 (bản sửa đổi 4598629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once the eyes are separate, you can slash them to death.

    Từ trong câu: slash, once, eye, separate, death

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening/Walkthrough/Key Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432612 (bản sửa đổi 3927304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can still roll under his legs and slash the tail.

    Từ trong câu: slash, still, roll, leg, tail

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432793 (bản sửa đổi 3920755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do they really think those little thin legs can do anything in such a slashing sweepstakes as is coming off in these next forty years?

    Từ trong câu: slash, really, think, little, thin, leg, anything, come

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the battle is over, foes can shake hands heartily, though they are ready to slash each other to pieces again a few hours later.

    Từ trong câu: slash, battle, shake, hand, though, ready, piece, again

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The large airline immediately slashes prices on this route to the bone, so that the new entrant cannot make any money.

    Từ trong câu: entrant, large, airline, immediately, slash, price, route, bone

    «Principles of Microeconomics/How Monopolies Form: Barriers to Entry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387253 (bản sửa đổi 3289012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slash doublet47 lần
doublet slash29 lần
slash doublets18 lần
slash sleeves48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slash trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ slash hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slash: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.